- Tên nhiệm vụ: “Bảo tồn, lưu giữ nguồn gen và giống thủy sản khu vực Nam Bộ”
- Tên chủ nhiệm nhiệm vụ, các thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học:
+ Tên chủ nhiệm nhiệm vụ: KS. Phạm Đăng Khoa
+ Các thành viên thực hiện chính:
Ks.Nguyễn Huỳnh Duy
Ks.Hà Thị Ngọc Nga
Ths.Trần Hữu Phúc
Ks. Nguyễn Trung Ký
Ks. Trần Cẩm Tú
Ks. Nguyễn Minh Thuận
+ Thư ký khoa học: Ks.Huỳnh Thị Bích Liên
- Mục tiêu của nhiệm vụ:
Mục tiêu chung
Bảo tồn đa dạng sinh học, lưu giữ lâu dài, an toàn nguồn gen và nâng cao chất lượng giống thủy sản nhằm phát triển bền vững nghề nuôi thủy sản khu vực Nam Bộ.
Mục tiêu cụ thể
– Nuôi lưu giữ cho 4 nguồn gen chọn giống, cụ thể:
- Quần thể cá tra chọn giống tăng trưởng nhanh (G4), số lượng 200 con, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 5 kg/con.
- Quần thể cá tra chọn giống kháng bệnh gan thận mủ (G1), số lượng 200 con, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 5 kg/con.
- Cá rô phi đỏ chọn giống tăng trưởng nhanh thế hệ G7, số lượng 400 con/thế hệ, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 500 g/con.
- Tôm càng xanh chọn giống tăng trưởng nhanh thế hệ G13, số lượng 400 con/thế hệ, tỷ lệ đực:cái là 1:1, kích cỡ ≥ 70 g/con.
– Tái tạo quần đàn tôm càng xanh: Tái sản xuất 50 gia đình từ đàn G13, đảm bảo đa đạng di truyền và duy trì phả hệ quần đàn G13.
- Các nội dung nghiên cứu chính phải thực hiện:
Nội dung 1. Lưu giữ bốn nguồn gen thủy sản đã qua chọn giống
Công việc 1.1. Nuôi lưu giữ nguồn gen cá tra chọn giống tăng trưởng nhanh
Công việc 1.2. Nuôi lưu giữ nguồn gen cá tra chọn giống kháng bệnh gan thận mủ
Công việc 1.3: Nuôi lưu giữ nguồn gen cá rô phi đỏ chọn giống tăng trưởng nhanh
Công việc 1.4: Nuôi lưu giữ nguồn gen tôm càng xanh chọn giống tăng trưởng nhanh
Nội dung 2. Tái sản xuất, chọn lọc, tạo nguồn gen tôm càng xanh chọn giống thay thế
Công việc 2.1: Nuôi vỗ thành thục tôm bố mẹ
Công việc 2.2: Ghép phối tái sản xuất quần đàn tôm bố mẹ
Công việc 2.3: Ương các gia đình đến kích cỡ đánh dấu 2g
Công việc 2.4: Đánh dấu gia đình duy trì phả hệ đàn tôm chọn giống (chỉ đánh dấu gia đình – không đánh dấu cá thể)
Công việc 2.5: Nuôi tăng trưởng nguồn gen tôm càng xanh chọn giống
Công việc 2.6: Thu thập, xử lý số liệu và chọn lọc cho nuôi lưu giữ
- Thời gian thực hiện, phương thức khoán chi (đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán từng phần):
+ Thời gian thực hiện: Từ tháng 01/2025 đến tháng 12/2025
+ Phương thức khoán chi: Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng
- Tổng số kinh phí thực hiện; kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
+ Tổng số kinh phí thực hiện: 800.000.000 đồng
+ Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt 800.000.000 đồng
- Các sản phẩm của nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền nghiệm thu, đánh giá và công nhận:
+ Các sản phẩm của nhiệm vụ đã theo Hợp đồng ký kết:
| TT | Tên sản phẩm | Số lượng | Chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật |
| I | KẾT QUẢ DẠNG I | ||
| Không | |||
| II | KẾT QUẢ DẠNG II | ||
| 1 | Báo cáo kết quả nuôi lưu giữ nguồn gen cá tra chọn giống tăng trưởng nhanh G4 và kháng bệnh gan thận mủ G1 | 01 | – Số lượng đạt 200 cá thể/quần đàn, của 65 gia đình, tỷ lệ sống đạt > 90%;
– Tăng trưởng đảm bảo chất lượng cho sinh sản tái sản xuất phục vụ nghiên cứu và sản xuất |
| 2 | Báo cáo kết quả nuôi lưu giữ nguồn gen cá rô phi đỏ chọn giống tăng trưởng nhanh G7 | 01 | – Số lượng đạt 400 cá thể, của 50 gia đình, tỷ lệ sống đạt > 80%;
– Tăng trưởng đảm bảo chất lượng cho sinh sản tái sản xuất phục vụ nghiên cứu và sản xuất |
| 3 | Báo cáo kết quả nuôi lưu giữ nguồn gen cá tôm càng xanh chọn giống tăng trưởng nhanh G13 | 01 | – Số lượng đạt 400 cá thể, 50 gia đình, tỷ lệ sống đạt > 50%;
– Tăng trưởng đảm bảo chất lượng cho sinh sản tái sản xuất phục vụ nghiên cứu và sản xuất |
| 4 | Báo cáo kết quả Tái sản xuất, chọn lọc, tạo nguồn gen tôm càng xanh chọn giống thay thế | 01 | – Tái sản xuất 50 gia đình, chọn lọc theo kiểu hình của tất cả 50 gia đình cho nuôi lưu giữ, số lượng 450 cá thể
– Tăng trưởng đảm bảo chất lượng cho sinh sản tái sản xuất phục vụ nghiên cứu và sản xuất |
| III | KẾT QUẢ DẠNG III | ||
| 1 | Cá tra chọn giống tăng trưởng nhanh | 200 con | Số lượng 200 con, thuộc ít nhất 65 gia đình, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 5 kg/con; |
| 2 | Cá tra chọn giống kháng bệnh gan thận mủ | 200 con | Số lượng 200 con, thuộc ít nhất 65 gia đình, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 5 kg/con; |
| 3 | Cá rô phi đỏ tăng trưởng nhanh | 400 con | số lượng 400 con, thuộc ít nhất 50 gia đình, tỷ lệ đực:cái là 1:1, khối lượng ≥ 500 g/con.
|
| 4 | Tôm càng xanh tăng trưởng nhanh |
400 con |
Số lượng 400 con/thế hệ, thuộc ít nhất 50 gia đình, tỷ lệ đực:cái là 1:1, kích cỡ ≥ 70 g/con. |
| IV | KẾT QUẢ THAM GIA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC | ||
| 1 | Không |

