Dự án SXTN “Hoàn thiện quy trình công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn phục vụ nuôi ở Đồng bằng Sông Cửu Long”

  1. Tên nhiệm vụ: Dự án SXTN “Hoàn thiện quy trình công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn phục vụ nuôi ở Đồng bằng Sông Cửu Long”
  2. Tên chủ nhiệm nhiệm vụ, các thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học:

+ Tên chủ nhiệm nhiệm vụ: ThS. Võ Bích Xoàn

+ Các thành viên thực hiện chính:

  • Võ Bích Xoàn
  • Lê Văn Trúc
  • La Thúy An
  • Ngô Minh Lý
  • Nguyễn Thanh Hà
  • Đinh Kim Diệu
  • Nguyễn Gia Tùng
  • Đoàn Ngọc Dể

+ Thư ký khoa học: ThS. Đinh Kim Diệu

  1. Mục tiêu của nhiệm vụ:

3.1. Mục tiêu chung: Hoàn thiện được công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn phục vụ nuôi tôm sú QC, QCCT, Tôm lúa, tôm kết hợp rừng ngập mặn ở ĐBSCL để nâng cao hiệu quả sản xuất.

3.2. Mục tiêu cụ thể:

– Hoàn thiện quy trình công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn (PL30-45)

+  Đạt tỷ lệ sống cao (>70%), đồng đều kích cỡ (> 80%);

+ Sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND);

+ Quy trình được công nhận tiến bộ kỹ thuật.

– 30 triệu tôm sú giống cỡ lớn PL30-45, sạch bệnh (WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

– Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật về ương tôm sú giống cỡ lớn.

  1. Các nội dung nghiên cứu chính phải thực hiện:

Nội dung 1: Đánh giá tổng hợp và cập nhật quy trình kỹ thuật ương tôm sú giống cỡ lớn tại ĐBSCL

Nội dung 2: Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn (PL30-45) ở ĐBSCL

Nội dung 3: Thử nghiệm quy trình công nghệ ương tôm sú giống cỡ lớn (PL30-45) ở quy mô sản xuất tại ĐBSCL.
 5. Thời gian thực hiện, phương thức khoán chi (đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán từng phần):

– Thời gian thực hiện: 01/2022– 6/2024, gia hạn đến 12/2024

– Phương thức khoán chi: từng phần

  1. Tổng số kinh phí thực hiện; kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt:

– Tổng số kinh phí thực hiện: 11.000.000.000 đồng

– Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt: 3.200.000.000 đồng

  1. Các sản phẩm của nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền nghiệm thu, đánh giá và công nhận:

* Các sản phẩm của nhiệm vụ đã theo Hợp đồng ký kết:

– Dạng I:

+ Tôm sú giống cỡ lớn (PL30-45): 30 triệu con (Đồng đều kích cỡ ≥80%; Sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

– Dạng II: Quy trình ương tôm sú giống cỡ lớn PL30-45

+ 01 quy trình: Được công nhận TBKT; Tỷ lệ sống >70%; Đồng đều kích cỡ ≥80%; Sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

– Dạng III:

+ 01 Bài báo (Đăng trên tạp chí chuyên ngành);

+ 01 Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật về ương tôm sú giống cỡ lớn (Hướng dẫn triển khai quy trình công nghệ ương giống tôm sú cỡ lớn đạt tỷ lệ >70%; Đồng đều kích cỡ và sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

* Các sản phẩm của nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền nghiệm thu, đánh giá và công nhận:

– Dạng I: Tôm sú giống cỡ lớn (PL30-45)

+ 32.132.500 triệu (PL30-45);

+ Biên bản kiểm tra xác nhận và bàn giao sản phẩm dạng I của dự án ( 03 công ty);

+ Biên bản kiểm tra xác nhận và bàn giao sản phẩm dạng I của dự án ( 03 HTX);

– Dạng II: Quy trình ương tôm sú giống cỡ lớn PL30-45

+ 01 quy trình: Được công nhận TBKT; Tỷ lệ sống >70%; Đồng đều kích cỡ ≥80%; Sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

– Dạng III:

+ 01 Bài báo (Đăng trên tạp chí nghề cá Sông Cửu Long số 25 tháng 1/2025 – Ảnh hưởng của mật độ đến tăng trưởng và tỷ lệ sống của tôm sú (Penaeus monodon)

+ 01 Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật về ương tôm sú giống cỡ lớn: Hướng dẫn triển khai quy trình công nghệ ương giống tôm sú cỡ lớn đạt tỷ lệ >70%; Đồng đều kích cỡ và sạch bệnh (Không mang các mầm bệnh: WSSV, EHP, MBV và Vibrio parahaemolyticus gây bệnh AHPND).

Bài viết liên quan